ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ threads

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng threads


thread /θred/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  chỉ, sợi chỉ, sợi dây
silk thread → chỉ tơ
  (nghĩa bóng) dòng, mạch
the thread of life → dòng đời, đời người
to lose the thread of one's argument → mất mạch lạc trong lập luận
  đường ren
  (địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng)
'expamle'>to have not a dry thread on one
  ướt sạch, ướt như chuột lột
life hung by a thread
  tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng

ngoại động từ


  xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi
  (nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua
=to thread one's way through the crowd → lách qua đám đông
  ren (đinh ốc)

Các câu ví dụ:

1. Doing it manually makes it easier to remove usable silk threads from the cocoons even if they are not good, Ba said.


2. In the past week, several expat groups on Facebook have been flooded with threads about visa extension for foreigners in Vietnam, with many complaining about agencies charging exorbitant fees.


Xem tất cả câu ví dụ về thread /θred/

Tin tức liên quan

 50 years on, American GI, Vietnamese girlfriend pick up the threads
life 21/03/2021

50 years on, American GI, Vietnamese girlfriend pick up the threads

trend | 18266697

Their future might be uncertain, but for a U.S. veteran and his Vietnamese girlfriend, rekindling their 50-year-old romance is enough, for now.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…