ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ trend-setting

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng trend-setting


trend-setting

Phát âm


Ý nghĩa

* tính từ
  lăng xê (mốt)

Tin tức liên quan

 Vietnam Airlines once again calls for setting minimum fares
business 07/04/2021

Vietnam Airlines once again calls for setting minimum fares

companies | 183945593

Vietnam Airlines wants aviation authorities to set floor fares and increase the ceiling, saying it would ensure fair competition among carriers.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…